Nghĩa tiếng Việt
- Cơn sốt rét.danh từEN-VI Dict
- Cơn sốt run, cơn rùng mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had ague after sleeping in the cold.
-
A sudden ague shook him during the night.
/ˈeɪɡjuː/
ague là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn sốt rét; Cơn sốt run, cơn rùng mình.
He had ague after sleeping in the cold.
A sudden ague shook him during the night.