ai
Nghĩa tiếng Việt
- X Xem AI EN-VI Dict
Ví dụ
- The entry ai points to AI.
ai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người nào; Mọi người; Người khác.
Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm (Hồ Chí Minh)
Đến phong trần cũng phong trần như ai (Truyện Kiều)
Nỗi lòng kín chẳng ai hay (Truyện Kiều)
Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai (Truyện Kiều)
Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (tục ngữ)