TanroDictionary

ai

Việt
0

ai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người nào; Mọi người; Người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nào.đại từWiktionary
  2. Mọi người.đại từWiktionary
  3. Người khác.đại từWiktionary
  4. Đại từ không xác định về cả ba ngôi.đại từWiktionary
  5. Không có người nào.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm (Hồ Chí Minh)

  2. Đến phong trần cũng phong trần như ai (Truyện Kiều)

  3. Nỗi lòng kín chẳng ai hay (Truyện Kiều)

  4. Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai (Truyện Kiều)

  5. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (tục ngữ)

Cách đọc khác của 「ai」

ai

Nghĩa tiếng Việt

  1. X Xem AI EN-VI Dict

Ví dụ

  • The entry ai points to AI.