Nghĩa tiếng Việt
- Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ.danh từEN-VI Dict
- Người giúp đỡ, người phụ tá.danh từEN-VI Dict
- Thuế (nộp cho nhà vua); công trái.danh từEN-VI Dict
- những phương tiện để giúp đỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She asked for aid during the storm.
-
The aid carried the boxes inside.
-
The king raised the aid last year.
-
These tools are useful aid for study.