TanroDictionary

ailing

/ˈeɪlɪŋ/

Anh
0

ailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ốm đau, sự khó ở; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ail; Ốm đau, khó ở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ốm đau, sự khó ở.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ail.động từEN-VI Dict
  3. Ốm đau, khó ở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient was feeling ailing after the trip.

  2. She kept ailing after the long winter.

  3. The ailing child stayed home from school.