Nghĩa tiếng Việt
- Sự ốm đau, sự khó ở.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ail.động từEN-VI Dict
- Ốm đau, khó ở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient was feeling ailing after the trip.
-
She kept ailing after the long winter.
-
The ailing child stayed home from school.