Nghĩa tiếng Việt
- Thân thuộc, bà con, có họ.tính từEN-VI Dict
- Hơi giống, na ná.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt akin to her old classmates.
-
This flavor is akin to lemon.
/əˈkɪn/
akin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thuộc, bà con, có họ; Hơi giống, na ná.
She felt akin to her old classmates.
This flavor is akin to lemon.