Nghĩa tiếng Việt
- Sự tỉnh táo, sự cảnh giác.danh từEN-VI Dict
- Tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His alertness helped him notice the door.
-
Her alertness made her a quick worker.