Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh mất khả năng đọc hoàn toàn hay một phần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the accident, he had temporary alexia.
/əˈleksiə/
alexia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh mất khả năng đọc hoàn toàn hay một phần.
After the accident, he had temporary alexia.