TanroDictionary

algebra

/ˈældʒɪbrə/

Anh
0

algebra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (không đếm được, toán học) Đại số học; (toán học) Cấu trúc gồm một tập hợp yếu tố cùng với những phép tính và quy tắc định rõ các biểu thức nào bằng nhau; (không đếm được, toán học) Môn học nghiên cứu về những cấu trúc này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (không đếm được, toán học) Đại số học.danh từEN-VI Dict
  2. (toán học) Cấu trúc gồm một tập hợp yếu tố cùng với những phép tính và quy tắc định rõ các biểu thức nào bằng nhau.danh từEN-VI Dict
  3. (không đếm được, toán học) Môn học nghiên cứu về những cấu trúc này.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is studying linear algebra in her college class.

  2. She saw the algebra yesterday.

  3. The algebra played a key role.

  4. linear algebra

    đại số tuyến tính.