Nghĩa tiếng Việt
- (không đếm được, toán học) Đại số học.danh từEN-VI Dict
- (toán học) Cấu trúc gồm một tập hợp yếu tố cùng với những phép tính và quy tắc định rõ các biểu thức nào bằng nhau.danh từEN-VI Dict
- (không đếm được, toán học) Môn học nghiên cứu về những cấu trúc này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is studying linear algebra in her college class.
-
She saw the algebra yesterday.
-
The algebra played a key role.
-
linear algebra
đại số tuyến tính.