TanroDictionary

alibi

/ˈæləbaɪ/

Anh
0

alibi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác); Cớ để cáo lỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác).danh từEN-VI Dict
  2. Cớ để cáo lỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suspect had a perfect alibi for that night.

  2. His alibi was weak and hard to believe.

  3. to set up an alibi

    dựng lên một chứng cớ vắng mặt