Nghĩa tiếng Việt
- Chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác).danh từEN-VI Dict
- Cớ để cáo lỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The suspect had a perfect alibi for that night.
-
His alibi was weak and hard to believe.
-
to set up an alibi
dựng lên một chứng cớ vắng mặt