Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được (tài sản).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house is alienable under local law.
/ˈeɪliənəbl/
alienable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chuyển nhượng được, có thể năng nhường lại được (tài sản).
The house is alienable under local law.