Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của alienateđộng từEN-VI Dict
- Bị bệnh tâm thần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rude words alienated his close friends.
-
The alienated patient needed calm care.
/ˈeɪliəˌneɪtəd/
alienated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của alienate; Bị bệnh tâm thần.
His rude words alienated his close friends.
The alienated patient needed calm care.