Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alienate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ignoring the team was alienating everyone.
/ˈeɪliənˌeɪtɪŋ/
alienating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alienate.
Ignoring the team was alienating everyone.