Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển nhượng (tài sản... ).danh từEN-VI Dict
- Bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a sense of alienation from his friends.
-
The alienation of the farm took weeks.
-
His alienation made it hard to sleep.
-
after his alienation from his relatives
sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ