TanroDictionary

alienation

/ˌeɪliəˈneɪʃn/

Anh
0

alienation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà; Sự chuyển nhượng (tài sản... ); Bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chuyển nhượng (tài sản... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a sense of alienation from his friends.

  2. The alienation of the farm took weeks.

  3. His alienation made it hard to sleep.

  4. after his alienation from his relatives

    sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ