Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của alignđộng từEN-VI Dict
- Được đồng chỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He aligned the chairs before the meeting.
-
The aligned lines made the page neat.
/əˈlaɪnd/
aligned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của align; Được đồng chỉnh.
He aligned the chairs before the meeting.
The aligned lines made the page neat.