TanroDictionary

aligning

/əlˈaɪnɪŋ/

Anh
0

aligning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của align; Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của align.động từEN-VI Dict
  2. Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is aligning the books on the shelf.

  2. The aligning parts fit together neatly.