Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của align.động từEN-VI Dict
- Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is aligning the books on the shelf.
-
The aligning parts fit together neatly.