Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alignđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This plan aligns with our goals.
/əlˈaɪnz/
aligns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của align.
This plan aligns with our goals.