Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allocate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were allocating money for school supplies.
/ˈæləkˌeɪtɪŋ/
allocating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allocate.
They were allocating money for school supplies.