Nghĩa tiếng Việt
- Sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì).danh từEN-VI Dict
- Sự cấp cho.danh từEN-VI Dict
- Sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp.danh từEN-VI Dict
- Sự định rõ vị trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The allocation of funds was fair.
-
The school got a larger allocation this year.
-
Food allocation was managed at the shelter.
-
The allocation of seats was carefully planned.