TanroDictionary

allocator

/ˈæləˌkeɪtɜː/

Anh
0

allocator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phân định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phân định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The allocator assigned each task to a worker.