Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cho phép được.tính từEN-VI Dict
- Có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small fee is allowable here.
-
His excuse was not allowable.
/əˈlaʊəbl/
allowable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể cho phép được; Có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận.
A small fee is allowable here.
His excuse was not allowable.