Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho phép.danh từEN-VI Dict
- Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.danh từEN-VI Dict
- Tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt.danh từEN-VI Dict
- Phần tiền, khẩu phần, phần ăn.danh từEN-VI Dict
- Sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ.danh từEN-VI Dict
- Sự trừ, sự bớt.danh từEN-VI Dict
- ; (vật lý) hạn định cho phép.danh từEN-VI Dict
- Chia phần ăn cho.động từEN-VI Dict
- Cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children get a small allowance every week.
-
The company gave him a small allowance.
-
He receives a monthly allowance from his parents.
-
They were put on half allowance during the war.
-
We must make allowance for their lack of experience.