Nghĩa tiếng Việt
- Được cho phép.DEN-VI Dict
- Được mọi người công nhận.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
You may leave now, allowedli.
-
The idea is allowedli among the staff.
/əˈlɑʊədli/
allowedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được cho phép; Được mọi người công nhận.
You may leave now, allowedli.
The idea is allowedli among the staff.