Nghĩa tiếng Việt
- Sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ, vẻ duyên dáng; khả năng làm say mê, khả năng làm xiêu lòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile had an alluringness that drew attention.
/əˈlʊərɪŋnəs/
alluringness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ, vẻ duyên dáng; khả năng làm say mê, khả năng làm xiêu lòng.
Her smile had an alluringness that drew attention.