Nghĩa tiếng Việt
- Hòn bi (bằng đá thạch cao).danh từEN-VI Dict
- Nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh.danh từEN-VI Dict
- Liên kết, liên minh.động từEN-VI Dict
- Kết thông gia.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She held a small alli in her palm.
-
Their alli supported the new project.
-
The towns alli to solve the water problem.
-
The two families alli after the wedding.