TanroDictionary

ally

/əˈlɑɪ/

Anh
0

ally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòn bi (bằng đá thạch cao); Nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh; Liên kết, liên minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòn bi (bằng đá thạch cao).danh từEN-VI Dict
  2. Nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh.danh từEN-VI Dict
  3. Liên kết, liên minh.động từEN-VI Dict
  4. Kết thông gia.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held a small alli in her palm.

  2. Their alli supported the new project.

  3. The towns alli to solve the water problem.

  4. The two families alli after the wedding.