TanroDictionary

alongside

/əˌlɒŋˈsaɪd/

Anh
0

alongside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc; Sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu; Song song với, cùng, đồng thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc.DEN-VI Dict
  2. Sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu.DEN-VI Dict
  3. Song song với, cùng, đồng thời.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They walked alongside the river for hours.

  2. The ship lay alongside the dock safely.

  3. She stood alongside her friend at the gate.

  4. alongside the river

    dọc theo con sông

  5. the cars stopped alongside [of] the kerb

    các xe ô tô đỗ dọc theo lề đường