TanroDictionary

altar

/ˈɔːltə(r)/

Anh
0

altar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn thờ, bệ thờ, án thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn thờ, bệ thờ, án thờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt terrible after leaving his bride at the altar.

  2. You’d better do some serious soul-searching before you decide to leave Kerry at the altar

    Cậu nên nghiêm túc tự vấn mình trước khi quyết định bỏ Kerry ngay trước bàn thờ Chúa.