Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi.danh từEN-VI Dict
- Sự sửa quần áo; sự may quần áo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We made an alteration to the schedule.
-
The tailor made an alteration to the coat.