TanroDictionary

alterative

/ˈɒltrətɪv/

Anh
0

alterative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thay đổi, làm biến đổi; Thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng; Phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thay đổi, làm biến đổi.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng.danh từEN-VI Dict
  3. Phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new rules alterative the way we work.

  2. He tried an alterative for his weak appetite.

  3. The clinic offered an alterative for the condition.