TanroDictionary

alternating

/ˈɔːltənˌeɪtɪŋ/

Anh
0

alternating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alternate; Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau; Xoay chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alternate.động từEN-VI Dict
  2. Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau.tính từEN-VI Dict
  3. Xoay chiều.tính từEN-VI Dict
  4. Qua lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Alternating between work and rest kept him fresh.

  2. The lights were alternating between red and blue.

  3. The machine uses alternating current to run.

  4. He made an alternating motion with his hands.

  5. Alternating current.

    Dòng điện xoay chiều.