Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của amassđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của amassđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He amassed enough coins for a new bike.
/əmˈæst/
amassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của amass; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của amass.
He amassed enough coins for a new bike.