Nghĩa tiếng Việt
- Yêu đương, biểu lộ tình yêu.tính từEN-VI Dict
- Ái tình, (thuộc) tình dục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His amatory letters made her blush.
-
The novel contains amatory scenes and soft language.
/ˈæmətəri/
amatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yêu đương, biểu lộ tình yêu; Ái tình, (thuộc) tình dục.
His amatory letters made her blush.
The novel contains amatory scenes and soft language.