TanroDictionary

amber

/ˈæmbə(r)/

Anh
0

amber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hổ phách; Bằng hổ phách; (có) màu hổ phách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hổ phách.danh từEN-VI Dict
  2. Bằng hổ phách; (có) màu hổ phách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The necklace was made of amber.

  2. The sky turned amber at sunset.