Nghĩa tiếng Việt
- Hổ phách.danh từEN-VI Dict
- Bằng hổ phách; (có) màu hổ phách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The necklace was made of amber.
-
The sky turned amber at sunset.
/ˈæmbə(r)/
amber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hổ phách; Bằng hổ phách; (có) màu hổ phách.
The necklace was made of amber.
The sky turned amber at sunset.