Nghĩa tiếng Việt
- Vừa yêu, vừa ghét (cái gì); có mâu thuẫn trong tư tưởng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed ambivalent all night.
/æmˈbɪvələnt/
ambivalent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vừa yêu, vừa ghét (cái gì); có mâu thuẫn trong tư tưởng.
His voice stayed ambivalent all night.