Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is ambling along the beach path.
/ˈæmblɪŋ/
ambling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amble.
She is ambling along the beach path.