TanroDictionary

ambo

/ˈæmbəʊ/

Anh
0

ambo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bục giảng; Giảng đài, đài giảng kinh; Người lái xe cấp cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bục giảng.danh từEN-VI Dict
  2. Giảng đài, đài giảng kinh.danh từEN-VI Dict
  3. Người lái xe cấp cứu.danh từEN-VI Dict
  4. Xe cấp cứu.danh từEN-VI Dict
  5. (giáo hội công giáo) Bục giảng.danh từWiktionary
  6. (không trang trọng) Người lái xe cấp cứu.danh từWiktionary
  7. (không trang trọng) Xe cấp cứu.danh từWiktionary
  8. (từ lóng) Đại sứdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. He stood at the ambo to speak.

  2. The speaker read from the ambo.

  3. The ambo drove quickly to the clinic.

  4. The ambo arrived in five minutes.