Nghĩa tiếng Việt
- Bục giảng.danh từEN-VI Dict
- Giảng đài, đài giảng kinh.danh từEN-VI Dict
- Người lái xe cấp cứu.danh từEN-VI Dict
- Xe cấp cứu.danh từEN-VI Dict
- (giáo hội công giáo) Bục giảng.danh từWiktionary
- (không trang trọng) Người lái xe cấp cứu.danh từWiktionary
- (không trang trọng) Xe cấp cứu.danh từWiktionary
- (từ lóng) Đại sứdanh từWiktionary
Ví dụ
-
He stood at the ambo to speak.
-
The speaker read from the ambo.
-
The ambo drove quickly to the clinic.
-
The ambo arrived in five minutes.