TanroDictionary

amenable

/əˈmiːnəbl/

Anh
0

amenable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu; Tuân theo, vâng theo; Dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu.tính từEN-VI Dict
  2. Tuân theo, vâng theo.tính từEN-VI Dict
  3. Dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was amenable to our new plan today.

  2. Every citizen must be amenable to the law.

  3. She is usually very amenable to reason.

  4. amenable to someone

    chịu trách nhiệm với ai

  5. amenable to a fine

    đáng bị phạt