Nghĩa tiếng Việt
- Chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu.tính từEN-VI Dict
- Tuân theo, vâng theo.tính từEN-VI Dict
- Dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was amenable to our new plan today.
-
Every citizen must be amenable to the law.
-
She is usually very amenable to reason.
-
amenable to someone
chịu trách nhiệm với ai
-
amenable to a fine
đáng bị phạt