Nghĩa tiếng Việt
- Sự cải tà quy chính.danh từEN-VI Dict
- Bản tu chính, tu chính án.danh từEN-VI Dict
- Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.danh từEN-VI Dict
- Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...).danh từEN-VI Dict
- Sự bình phục, sự hồi phục sức khỏe.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The amendment improved the old school rule.
-
The bill passed after a small amendment.
-
The coach suggested an amendment to the plan.
-
They voted to move an amendment to the bill.
-
Her amendment came after weeks of rest.