TanroDictionary

amendment

/əˈmendmənt/

Anh
0

amendment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cải tà quy chính; Bản tu chính, tu chính án; Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cải tà quy chính.danh từEN-VI Dict
  2. Bản tu chính, tu chính án.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...).danh từEN-VI Dict
  5. Sự bình phục, sự hồi phục sức khỏe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amendment improved the old school rule.

  2. The bill passed after a small amendment.

  3. The coach suggested an amendment to the plan.

  4. They voted to move an amendment to the bill.

  5. Her amendment came after weeks of rest.