TanroDictionary

amerce

/əˈmɜːs/

Anh
0

amerce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt nộp phạt, phạt vạ; Phạt, trừng phạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt nộp phạt, phạt vạ.động từEN-VI Dict
  2. Phạt, trừng phạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge may amerce the shop owner.

  2. They amerce careless drivers in this town.