Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amerce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is amercing the late driver.
/ˈæməkɪŋ/
amercing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amerce.
He is amercing the late driver.