TanroDictionary

amiability

/ˌeɪmiəˈbɪləti/

Anh
0

amiability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng; Tính nhã nhặn, tính hoà nhã; Tính dễ thương, tính đáng yêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tử tế, sự tốt bụng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.danh từEN-VI Dict
  3. Tính dễ thương, tính đáng yêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her amiabiliti made the room feel calm.

  2. His amiabiliti helped the deal move forward.

  3. The child's amiabiliti won everyone over.