Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.tính từEN-VI Dict
- Không kết tinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist preferred an amorphous design.
-
The metal cooled into an amorphous form.
/əˈmɔːfəs/
amorphous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình; Không kết tinh.
The artist preferred an amorphous design.
The metal cooled into an amorphous form.