Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amortize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is amortizing the loan slowly.
/ˈæmɜːrˌtaɪzɪŋ/
amortizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amortize.
He is amortizing the loan slowly.