Nghĩa tiếng Việt
- Vò hai quai (cổ Hy lạp, cổ La mã).danh từEN-VI Dict
- (chủ yếu là từ ngữ lịch sử) Vò hai quai (cổ Hy lạp, cổ La mã).danh từWiktionary
Ví dụ
-
An amphora stood beside the old wall.
/ˈæmfərə/
amphora là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vò hai quai (cổ Hy lạp, cổ La mã); (chủ yếu là từ ngữ lịch sử) Vò hai quai (cổ Hy lạp, cổ La mã).
An amphora stood beside the old wall.