Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) vò; như thổi qua cái vò.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ancient vessel had an amphoric shape.
-
amphoric breathing
tiếng thở vò
/æmˈfɒrɪk/
amphoric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) vò; như thổi qua cái vò.
The ancient vessel had an amphoric shape.
amphoric breathing
tiếng thở vò