TanroDictionary

amputation

/ˌæmpjuˈteɪʃn/

Anh
0

amputation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thuật cắt cụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ thuật cắt cụt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The amputation helped stop the infection.