/ˌæmpjuˈteɪʃn/
amputation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thuật cắt cụt.
The amputation helped stop the infection.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm