TanroDictionary

amuse

/əˈmjuːz/

Anh
0

amuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển; Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão; Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.động từEN-VI Dict
  2. Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.động từEN-VI Dict
  3. Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.động từEN-VI Dict
  4. (ngoại động từ) Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.động từWiktionary
  5. (ngoại động từ) Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.động từWiktionary
  6. (ngoại động từ, cổ xưa) Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. This funny movie will amuse all the children.

  2. The story amused the children for hours.

  3. The false offer tried to amuse the buyer.

  4. Hard to amuse.

    Khó làm cho vui được.

  5. To be amused with something.

    Giải trí (tiêu khiển).