Nghĩa tiếng Việt
- Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.động từEN-VI Dict
- Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.động từEN-VI Dict
- Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.động từWiktionary
- (ngoại động từ) Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.động từWiktionary
- (ngoại động từ, cổ xưa) Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.động từWiktionary
Ví dụ
-
This funny movie will amuse all the children.
-
The story amused the children for hours.
-
The false offer tried to amuse the buyer.
-
Hard to amuse.
Khó làm cho vui được.
-
To be amused with something.
Giải trí (tiêu khiển).