Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amuse.động từEN-VI Dict
- Vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was amusing the children with jokes.
-
That movie was highly amusing for the whole family.
-
Highly amusing.
Làm cười vỡ bụng.