TanroDictionary

analytics

/ˌænəˈlɪtɪks/

Anh
0

analytics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn phân tích; Môn giải tích; các kết quả có được từ việc phân tích dữ liệu hay phân tích thống kê, kết quả phân tích hay thống kê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn phân tích.danh từEN-VI Dict
  2. Môn giải tích.danh từEN-VI Dict
  3. các kết quả có được từ việc phân tích dữ liệu hay phân tích thống kê, kết quả phân tích hay thống kê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Analytics helps the team see user trends.

  2. Analytics is hard but very useful.

  3. These analytics help us understand the data.

  4. These analytics can help you decide if it's time to deliver content in different ways

    các kết quả phân tích thống kê này có thể giúp bạn quyết định xem lúc này có phải là lúc phân phối thông tin theo những cách khác không.