Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anathematize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are anathematizing the old custom.
/ˌænəˈθæmətiːzɪŋ/
anathematizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anathematize.
They are anathematizing the old custom.