Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anatomize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is anatomizing the insect carefully.
/ˌænəˈtəʊtəmzɪŋ/
anatomizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anatomize.
He is anatomizing the insect carefully.